Coshet > Phân tích môi trường nước 2018

Phân tích môi trường nước 2018

STT

THÔNG SỐ PHÂN TÍCH

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

1

pH

TCVN 6492:2011

2

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

3

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B: 2012

4

Độ muối

SMEWW 2520B:2012

5

TDS

SMEWW 2540C: 2012

6

DO

TCVN 7325: 2004

7

Độ đục

SMEWW2130B:2012

8

Lưu lượng

SOP_HTN08

9

ORP

SMEWW 2580B:2012

10

Độ trong suốt

Đo bằng đĩa trắng (secchi)

11

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước mặt

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2008, TCVN 5994:1995, TCVN 6663-6:2008

12

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước ngầm

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2008, TCVN 5999:1995

13

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước thải

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-11:2011 TCVN 6663-3:2008

14

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước biển

TCVN 6663-1:2011, TCVN 5998:1995, TCVN 6663-3:2008

15

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước mưa

TCVN 6663-1:2011, TCVN 5997:1995, TCVN 6663-3:2008

16

Lấy mẫu sinh vật sống bám

SMEWW 10300B:2012

17

Lấy mẫuThực vật nổi

SMEWW 10200B:2012

18

Lấy mẫu Động vật đáy

SMEWW 10500B:2012

19

Clorua (Cl)

TCVN 6194: 1996

20

Độ cứng

TCVN 6224 – 1996

21

Độ kiềm

SMEWW 2320B:2012

22

CO32-

SMEWW 2320B:2012

23

HCO32-

SMEWW 2320B:2012

24

Nitrit (NO2 tính theo N)

SMEWW 4500-NO2 -B: 2102

25

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540D: 2012

26

BOD5 (20°C)

TCVN 6001-1:2008

27

COD (nước mặt, nước thải ô nhiễm)

SMEWW 5220.C: 2012

28

COD (nước mặt)

SMEWW 5220.B (4b): 2012

29

COD (nước ngầm)

TCVN 6186:1996

30

Tổng nitơ (Phương pháp chuẩn độ)

TCVN 6638: 2000

31

Tổng nitơ (Phương pháp so màu)

SMEWW 4500-N.C:2012

32

Nitrat (theo TCVN)

TCVN 6180: 1996

33

Nitrat (theo SMEWW)

SMEWW 4500-NO3-.E:2012

34

Amoni (NH4+ tính theo N)-PPCĐ

SMEWW 4500-NH3.B&C,2012

35

Amoni (NH4+ tính theo N)-PPSM

TCVN 6179-1:1996

36

Phosphat (PO43- tính theo P)

TCVN 6202: 2008

37

Tổng phốt pho (tính theo P )

TCVN 6202: 2008

38

Oxy hòa tan trong nước

TCVN 7324:2004

39

Sắt (Fe) (Phương pháp so màu)

TCVN 6177: 1996

40

Sunfua

SMEWW 4500-S2- .I&D,2012

41

Sulfat (SO42-)

SMEWW 4500-SO42- -E: 2012

42

Florua (F)

SMEWW 4500-F.B&D:2012

43

Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008

44

pH PTN

TCVN 6492:2011

45

Tổng Phenol (PP so màu-TCVN)

TCVN 6216:1996

46

Tổng Phenol (GC-EPA)

US EPA Method 3535A + US EPA method 8041A

47

Cyanua (CN)

SMEWW 4500-CN.B&E:2012

48

Cadimi (Cd) – PP chiết TCVN

TCVN 6193B: 1996

49

Chì (Pb) – PP chiết TCVN

TCVN 6193B: 1996

50

Cadimi (Cd) – PP chiết SMEWW

SMEWW 3111C: 2012

51

Chì (Pb) – PP chiết SMEWW

SMEWW 3111C: 2012

52

Đồng (Cu)

TCVN 6193A: 1996

53

Coban

TCVN 6193:1996

54

Niken (Ni)

TCVN 6193:1996

55

Kẽm (Zn)

TCVN 6193:1996

56

Crom VI (Cr6+) (nền mẫu sạch)

TCVN 7939: 2008

57

Crom VI (Cr6+) (nền mẫu dơ)

TCVN 6658:2000

58

Tổng Crom (theo TCVN)

TCVN 6222: 2008

59

Crom (III)

SMEWW 3111B:2012+TCVN  6658:2000

60

Crom (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

61

Sắt (theo SMEWW- AAS)

SMEWW 3111B:2012

62

Ag (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

63

Mg (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

64

Mn (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

65

Na ((theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

66

Đồng (Cu)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

67

Kẽm (Zn)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

68

Niken (Ni)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

69

Độ màu

SMEWW 2120.B:2012

 

Độ màu

SMEWW 2120.C:2012

70

Asen (As)

TCVN 6626:2000

71

Selen (Se)

TCVN 6183:1996

72

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622-1:2000

73

Clo dư

SMEWW 4500-Cl2.G:2012

74

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

EPA Method 1664;

75

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

SMEWW 5520.B: 2012

76

Dầu mỡ khoáng

TCVN 5070-1995

77

Dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.F: 2012

78

Dầu mỡ ĐTV

SMEWW 5520.B&F: 2012

79

Tổng chất rắn (TS)

SMEWW 2540B:2012

80

Canxi trong nước

TCVN 6198 – 1996

81

Coliform (CFU/100mL)

TCVN 6187-1:1996

82

E.Coli (CFU/100mL)

TCVN 6187-1:1996

83

Coliform  (MPN/100mL)

TCVN 6187-2:1996

84

E.Coli (MPN/100mL)

TCVN 6187-2:1996

85

Salmonella

TCVN 9177:2013

86

Shigella

SMEWW 9260E:2012

87

Vibrio Cholerae

SMEWW 9260H:2012

88

Halogen HC dễ bị hấp phụ (AOX)

TCVN 6493:2008

89

Tổng carbon hữu cơ (TOC)

TCVN 6634:2000

90

Tổng hoạt độ phóng xạ α

TCVN 6053:2011

91

Tổng hoạt độ phóng xạ β

TCVN 6219:2011

92

BVTV gốc Clo

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

93

Aldrin

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

94

Benzene hexachloride (BHC)

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

95

Dieldrin

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

96

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

97

o,p’-DDT

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

98

p,p’-DDT

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

99

Heptachlor

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

100

Heptachlor epoxide

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

101

BVTV gốc Lân

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

102

Methyl Parathion

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

103

Disulfoton

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

104

Phorat

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

105

PCBs

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

106

PCB-28

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

107

PCB-52

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

108

PCB-101

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

109

PCB-118

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

110

PCB-138

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

111

PCB-153

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

112

PCB-180

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A