Coshet > HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

  1. CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG

CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG

  • Tạo sự tin tưởng của khách hàng đối với những dịch vụ phân tích, nghiên cứu, chứng nhận, đo lường và hiệu chuẩn của Trung tâm tư vấn công nghệ môi trường và an toàn vệ sinh lao động.
  • Bảo đảm các yêu cầu về chất lượng phân tích và thời gian kiểm nghiệm.
  • Sử dụng những kết quả kiểm nghiệm, nghiên cứu, những phương pháp phân tích tối ưu để phục vụ cho Xã hội, Cộng đồng và các Doanh nghiệp
  • Được công nhận về mặt chất lượng trong và ngoài nước để phục vụ hữu hiệu cho Thành phố và của cả nước trong hoạt động sản xuất, xuất nhập khẩu, bảo vệ môi trường, an toàn vệ sinh thực phẩm …
  • Khai thác tốt nhất mọi tiềm lực của COSHET. Mở rộng hợp tác với các đơn vị trong và ngoài nước, phục vụ công tác phân tích, đào tạo và nghiên cứu của các Viện, trường Đại học, các cơ sở sản xuất, các Doanh nghiệp.

CHÍNH SÁCH MÔI TRƯỜNG

COSHET luôn hướng đến phát triển bền vững trong hiên tại và tương lai bằng các hoạt động:

  • Thực hiện phân loại chất thải, giảm thiểu các loại chất thải ngay từ nguồn thải, thu gom lưu giữ chất thải và chỉ chuyển giao cho các đơn vị thu gom vận chuyển có đủ chức năng theo quy định của luật Môi trường Việt Nam.
  • Giảm thiểu các tác động có hại đến môi trường bằng cách tuân thủ chặt chẽ  những quy định hiện hành theo luật môi trường Việt Nam.
  • Luôn thực hiện các biện pháp làm giảm tác động xấu đến môi trường qua việc  thực hiện các dịch vụ của CASE với các điều kiện tốt nhất, giảm thiểu sự ô  nhiễm và lượng chất thải ở mức thấp nhất, tiết kiệm năng lượng, tài nguyên  và sử dụng các sản phẩm xanh.

Định kỳ xem xét cải tiến hệ thống Quản lý chất lượng và môi trường đã được thiết lập, cập nhật và áp dụng tất cả các yêu cầu luật định, quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến các hoạt động của CASE.

Ban Giám đốc luôn cam kết các nguồn lực sẽ được huy động và phân công một cách hợp lý nhằm đảm bảo các điều kiện để hệ thống Quản lý Chất lượng và Môi trường được duy trì, cải tiến, phất triển và phát huy tác dụng tốt nhất.

2. CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH NƯỚC .

STT

THÔNG SỐ PHÂN TÍCH

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

1

pH

TCVN 6492:2011

2

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

3

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B: 2012

4

Độ muối

SMEWW 2520B:2012

5

TDS

SMEWW 2540C: 2012

6

DO

TCVN 7325: 2004

7

Độ đục

SMEWW2130B:2012

8

Lưu lượng

SOP_HTN08

9

ORP

SMEWW 2580B:2012

10

Độ trong suốt

Đo bằng đĩa trắng (secchi)

11

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước mặt

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2008, TCVN 5994:1995, TCVN 6663-6:2008

12

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước ngầm

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2008, TCVN 5999:1995

13

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước thải

TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-11:2011 TCVN 6663-3:2008

14

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước biển

TCVN 6663-1:2011, TCVN 5998:1995, TCVN 6663-3:2008

15

Lấy mẫu & bảo quản mẫu Nước mưa

TCVN 6663-1:2011, TCVN 5997:1995, TCVN 6663-3:2008

16

Lấy mẫu sinh vật sống bám

SMEWW 10300B:2012

17

Lấy mẫuThực vật nổi

SMEWW 10200B:2012

18

Lấy mẫu Động vật đáy

SMEWW 10500B:2012

19

Clorua (Cl)

TCVN 6194: 1996

20

Độ cứng

TCVN 6224 – 1996

21

Độ kiềm

SMEWW 2320B:2012

22

CO32-

SMEWW 2320B:2012

23

HCO32-

SMEWW 2320B:2012

24

Nitrit (NO2 tính theo N)

SMEWW 4500-NO2 -B: 2102

25

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540D: 2012

26

BOD5 (20°C)

TCVN 6001-1:2008

27

COD (nước mặt, nước thải ô nhiễm)

SMEWW 5220.C: 2012

28

COD (nước mặt)

SMEWW 5220.B (4b): 2012

29

COD (nước ngầm)

TCVN 6186:1996

30

Tổng nitơ (Phương pháp chuẩn độ)

TCVN 6638: 2000

31

Tổng nitơ (Phương pháp so màu)

SMEWW 4500-N.C:2012

32

Nitrat (theo TCVN)

TCVN 6180: 1996

33

Nitrat (theo SMEWW)

SMEWW 4500-NO3-.E:2012

34

Amoni (NH4+ tính theo N)-PPCĐ

SMEWW 4500-NH3.B&C,2012

35

Amoni (NH4+ tính theo N)-PPSM

TCVN 6179-1:1996

36

Phosphat (PO43- tính theo P)

TCVN 6202: 2008

37

Tổng phốt pho (tính theo P )

TCVN 6202: 2008

38

Oxy hòa tan trong nước

TCVN 7324:2004

39

Sắt (Fe) (Phương pháp so màu)

TCVN 6177: 1996

40

Sunfua

SMEWW 4500-S2- .I&D,2012

41

Sulfat (SO42-)

SMEWW 4500-SO42- -E: 2012

42

Florua (F)

SMEWW 4500-F.B&D:2012

43

Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008

44

pH PTN

TCVN 6492:2011

45

Tổng Phenol (PP so màu-TCVN)

TCVN 6216:1996

46

Tổng Phenol (GC-EPA)

US EPA Method 3535A + US EPA method 8041A

47

Cyanua (CN)

SMEWW 4500-CN.B&E:2012

48

Cadimi (Cd) – PP chiết TCVN

TCVN 6193B: 1996

49

Chì (Pb) – PP chiết TCVN

TCVN 6193B: 1996

50

Cadimi (Cd) – PP chiết SMEWW

SMEWW 3111C: 2012

51

Chì (Pb) – PP chiết SMEWW

SMEWW 3111C: 2012

52

Đồng (Cu)

TCVN 6193A: 1996

53

Coban

TCVN 6193:1996

54

Niken (Ni)

TCVN 6193:1996

55

Kẽm (Zn)

TCVN 6193:1996

56

Crom VI (Cr6+) (nền mẫu sạch)

TCVN 7939: 2008

57

Crom VI (Cr6+) (nền mẫu dơ)

TCVN 6658:2000

58

Tổng Crom (theo TCVN)

TCVN 6222: 2008

59

Crom (III)

SMEWW 3111B:2012+TCVN  6658:2000

60

Crom (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

61

Sắt (theo SMEWW- AAS)

SMEWW 3111B:2012

62

Ag (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

63

Mg (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

64

Mn (theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

65

Na ((theo SMEWW)

SMEWW 3111B:2012

66

Đồng (Cu)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

67

Kẽm (Zn)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

68

Niken (Ni)(theo SMEWW)

SMEWW 3111B: 2012

69

Độ màu

SMEWW 2120.B:2012

 

Độ màu

SMEWW 2120.C:2012

70

Asen (As)

TCVN 6626:2000

71

Selen (Se)

TCVN 6183:1996

72

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622-1:2000

73

Clo dư

SMEWW 4500-Cl2.G:2012

74

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

EPA Method 1664;

75

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

SMEWW 5520.B: 2012

76

Dầu mỡ khoáng

TCVN 5070-1995

77

Dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.F: 2012

78

Dầu mỡ ĐTV

SMEWW 5520.B&F: 2012

79

Tổng chất rắn (TS)

SMEWW 2540B:2012

80

Canxi trong nước

TCVN 6198 – 1996

81

Coliform (CFU/100mL)

TCVN 6187-1:1996

82

E.Coli (CFU/100mL)

TCVN 6187-1:1996

83

Coliform  (MPN/100mL)

TCVN 6187-2:1996

84

E.Coli (MPN/100mL)

TCVN 6187-2:1996

85

Salmonella

TCVN 9177:2013

86

Shigella

SMEWW 9260E:2012

87

Vibrio Cholerae

SMEWW 9260H:2012

88

Halogen HC dễ bị hấp phụ (AOX)

TCVN 6493:2008

89

Tổng carbon hữu cơ (TOC)

TCVN 6634:2000

90

Tổng hoạt độ phóng xạ α

TCVN 6053:2011

91

Tổng hoạt độ phóng xạ β

TCVN 6219:2011

92

BVTV gốc Clo

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

93

Aldrin

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

94

Benzene hexachloride (BHC)

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

95

Dieldrin

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

96

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

97

o,p’-DDT

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

98

p,p’-DDT

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

99

Heptachlor

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

100

Heptachlor epoxide

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8081B

101

BVTV gốc Lân

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

102

Methyl Parathion

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

103

Disulfoton

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

104

Phorat

US EPA Method 3535A + US EPA Method 8141B

105

PCBs

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

106

PCB-28

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

107

PCB-52

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

108

PCB-101

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

109

PCB-118

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

110

PCB-138

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

111

PCB-153

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

112

PCB-180

US EPA Method  3535A +US EPA Method 8082A

CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH BÙN

STT

CHỈ TIÊU

TIÊU CHUẨN 
ÁP DỤNG

1

Lấy mẫu bùn

TCVN 6663-13:2000; TCVN 6663-15:2004

2

Xử lý sơ bộ mẫu đất

TCVN 6647 : 2007

3

Độ ẩm, hệ số khô kiệt

TCVN 4048:2011

4

Chiết Cường Thủy

TCVN 6649:2000

5

pH- bùn

EPA Method 9045D

6

Pb

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

7

Cd

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

8

Cu

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

9

Co

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

10

Ni

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

11

Zn

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

12

Mn

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

13

Cr

TCVN 6496:2009 + TCVN 6649:2000

14

Fe

TCVN 6496:2000 + TCVN 8246:2009

15

Hg

TCVN 6649:2000 + TCVN 8882:2011

16

As

TCVN 6649:2000 + TCVN 8467:2010

17

Sb

TCVN 6649:2000 + TCVN 8467:2010

18

Se

TCVN 6649: 2000  +TCVN 8467 : 2010

19

Ba

TCVN 6649: 2000 +SMEWW 3111D : 2012

20

Be

TCVN 6649: 2000 +SMEWW 3111D : 2012

21

Mo

TCVN 6649: 2000 +SMEWW 3111D : 2012

22

V

TCVN 6649: 2000 +SMEWW 3111D : 2012

23

Ag

TCVN 6649: 2000 +SMEWW 3111B : 2012

24

Tổng CN-

US EPA method 9013A +US EPA Method 9010C +US EPA Method 9014

25

Cr (6)

US EPA Method 3060A + TCVN 6658:2008

26

Tổng dầu

US EPA Method 9071B

27

Phenol

US EPA Method 3540C +US EPA Method 8041A

28

Chlordane

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

29

2,4-Diclophenoxyaxetic axit

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

30

Linhdan

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

31

Metoxyclo

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

32

Endrin

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

33

Heptachlor

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

34

Methyl parathion

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

35

Parathion

US EPA Method 3540C + US EPA Method 3535A+US EPA Method 8081B

36

Benzen

US EPA Method 5021A+US EPA Method 8260B

37

Clorobenzen

US EPA Method 5021A+US EPA Method 8260B

38

Toluen

US EPA Method 5021A+US EPA Method 8260B

39

Naptalen

US EPA Method 5021A+US EPA Method 8260B

40

PCB